Cuối cùng sau nhiều mong đợi của các tín đồ apple trên khắp thế giới thì iphone 4s cũng ra mắt.Có thiết kế bên ngoài và màn hình Retina chẳng khác gì iPhone 4, nhưng sức hấp dẫn “chết người” của iPhone 4S lại thuộc về sức mạnh ẩn chứa bên trong.
iPhone 4S sử dụng CPU lõi kép A5 tương đương iPad 2. Hơn thế nữa, chú dế giới thiệu chíp đồ họa tiên tiến, cung cấp khả năng xử lý đồ họa nhanh gấp 7 lần so với iPhone 4!
Trải nghiệm thực tế chứng tỏ trình duyệt Safari hỗ trợ load trang rất nhanh, thời gian mở các ứng dụng camera được hoàn thành trong tích tắc.
Khả năng chơi game được iPhone 4S trình diễn tuyệt vời. Trước những tựa game mới đòi hỏi đồ họa cao như Infinity Blade II hay Gears of War, máy chạy rất mượt mà, hình ảnh thể hiện rất sống động và chi tiết.
Với GPU lõi kép mạnh mẽ bậc nhất trên thị trường hiện nay, iPhone 4S đang cho thấy đẳng cấp vượt trội so với đối thủ!
Thời lượng sử dụng pin của iPhone 4S vẫn thực sự đáng nể, cao hơn iPhone 4 chút đỉnh.
Máy cho phép đàm thoại 8 tiếng 6 tiếng lướt web thả phanh với mạng 3G, khoảng 9 tiếng vi vu trên mạng với kết nối Wi-Fi, 10 tiếng xem video liện tục hoặc 40 giờ nghe nhạc mệt nghỉ!
| Thông tin cơ bản |
| Hãng sản xuất |
Apple |
| Mạng |
• GSM900
• GSM850
• GSM1800
• GSM1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900 |
| Kiểu dáng |
Kiểu thẳng |
| Màn hình |
| Màn hình |
16M màu-TFT LED-backlit IPS Touchscreen (Cảm ứng) |
| Kích thước màn hình |
3.5inch |
| Độ phân giải màn hình |
640 x 960 pixels |
| CPU |
| Số lượng Cores |
Dual Core |
| Bộ vi xử lý |
ARM Cortex A9 (1 GHz dual-core) |
| GPU |
| Bộ xử lý đồ hoạ |
PowerVR SGX543 MP2 |
| Bộ nhớ |
| Bộ nhớ trong |
16GB |
| RAM |
512MB |
| OS |
| Hệ điều hành |
iOS 5 |
| Tính năng |
| Sổ địa chỉ |
Photocall , unlimited entries and fields |
| Nhật ký cuộc gọi |
Practically unlimited |
| Tin nhắn |
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• iMessage |
| Kiểu chuông |
• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3 |
| Rung |
 |
| Số sim |
1 Sim
- |
| Loại thẻ nhớ tích hợp |
• Không hỗ trợ |
| Đồng bộ hóa dữ liệu |
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
• HSDPA, 5.8 Mbps
• HSDPA, 14.4 Mbps |
| Kiểu kết nối |
• USB |
| Camera |
8Megapixel |
| Tính năng |
• Quay Videoo 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G |
| Tính năng khác |
- Scratch-resistant oleophobic surface
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Three-axis gyro sensor
- Proximity sensor for auto turn-off
- Wi-Fi hotspot
- Camera: Touch focus, geo-tagging, face detection
- Video: 1080p@30fps, LED video light, video stabilization, geo-tagging
- MicroSIM card support only
- Scratch-resistant glass back panel
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Siri natural language commands and dictation
- iCloud cloud service
- Tweeter integration
- Digital compass
- Google Maps
- Audio/video player and editor
- Image editor
- Voice command/dial
- TV-out |
| Màu |
• Đen |
| Pin |
| Pin |
Li-Ion 1420mAh |
| Thời gian đàm thoại |
14giờ |
| Thời gian chờ |
200giờ |
| Khác |
| Trọng lượng |
140g |
| Kích thước |
115.2 x 58.6 x 9.3 mm
|